дета́ль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chi tiết, tiết máy, linh kiệnмеханизмаmáy
- Chi tiết, tình tiết, tiểu tiết
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дета́ль | дета́ли |
| Sinh cách | дета́ли | дета́лей |
| Tặng cách | дета́ли | дета́лям |
| Đối cách | дета́ль | дета́ли |
| Công cụ cách | дета́лью | дета́лями |
| Giới cách | дета́ли | дета́лях |
Ví dụ
- вдаваться в деталиđi vào chi tiết



