компоне́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cấu tử, thành phần, hợp phần, thành tố
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | компоне́нт | компоне́нты |
| Sinh cách | компоне́нта | компоне́нтов |
| Tặng cách | компоне́нту | компоне́нтам |
| Đối cách | компоне́нт | компоне́нты |
| Công cụ cách | компоне́нтом | компоне́нтами |
| Giới cách | компоне́нте | компоне́нтах |
Từ liên quan
компоне́нтаthành phần, cấu phầnкомпоно́вкаXếp đặt, bố cục, sắp đặt, bố tríкомпонова́тьXếp đặt, bố cục, sắp đặt, bố tríкомпонова́ниеsự sắp xếp; sự lắp rápкомпоно́вщикngười đóng sách; người thiết kế bố cục, người sắp xếp, người lắp rápкомпоне́нтныйthuộc về thành phần, mang tính thành phầnкомпоно́вочныйdùng cho bố trí; dùng cho sắp xếp, dùng cho lắp ráp, mang tính bố cụcкомпони́роватьсяđược sắp xếp; được nhóm lạiкомпонова́тьсяđược sắp xếp; được nhóm lại