гру́бо
trạng từ
Nghĩa
- Thô, tục, thô bạo, thô bỉ, thô lỗ, thô tục, lỗ mãng, tục tằn, cục cằn
Ví dụ
- грубо обходиться с кем-л.đối đãi thô bỉ với ai
- грубо отвечатьtrả lời thô lỗ (cục súc)
- грубо говоряkhoảng chừng, áng chừng, đại để, đại khái
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гру́бый | гру́бое | гру́бая | гру́бые |
| Sinh cách | гру́бого | гру́бого | гру́бой | гру́бых |
| Tặng cách | гру́бому | гру́бому | гру́бой | гру́бым |
| Đối cách | гру́бый, гру́бого | гру́бое | гру́бую | гру́бые, гру́бых |
| Công cụ cách | гру́бым | гру́бым | гру́бой, (гру́бою) | гру́быми |
| Giới cách | гру́бом | гру́бом | гру́бой | гру́бых |
| Dạng ngắn | гру́б | гру́бо | груба́ | гру́бы, грубы́ |