грубия́н
danh từđộng vật
Nghĩa
- Lỗ mãng, thô tục, cục cằn, dùi đục chấm nước cáy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | грубия́н | грубия́ны |
| Sinh cách | грубия́на | грубия́нов |
| Tặng cách | грубия́ну | грубия́нам |
| Đối cách | грубия́на | грубия́нов |
| Công cụ cách | грубия́ном | грубия́нами |
| Giới cách | грубия́не | грубия́нах |