гла́вный
tính từ
Nghĩa
- chính, chủ yếuосновной
- chính, lớn, trung tâmцентральный
- tổng, trưởng, chánhвозглавляющий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гла́вный | гла́вное | гла́вная | гла́вные |
| Sinh cách | гла́вного | гла́вного | гла́вной | гла́вных |
| Tặng cách | гла́вному | гла́вному | гла́вной | гла́вным |
| Đối cách | гла́вный, гла́вного | гла́вное | гла́вную | гла́вные, гла́вных |
| Công cụ cách | гла́вным | гла́вным | гла́вной, (гла́вною) | гла́вными |
| Giới cách | гла́вном | гла́вном | гла́вной | гла́вных |
| Dạng ngắn | гла́вен | гла́вно | главна́ | гла́вны |
So sánh hơn главне́е
So sánh nhất главне́йший
Ví dụ
- главное направлениевоен. — hướng chính (chủ yếu)
- главный ударвоен. — đòn chính, đòn (mũi) đột kích chủ yếu
- направление главного ударавоен. — hướng chủ công





