важне́йший
tính từ
Nghĩa
- quan trọng nhất, thiết yếu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | важне́йший | важне́йшее | важне́йшая | важне́йшие |
| Sinh cách | важне́йшего | важне́йшего | важне́йшей | важне́йших |
| Tặng cách | важне́йшему | важне́йшему | важне́йшей | важне́йшим |
| Đối cách | важне́йший, важне́йшего | важне́йшее | важне́йшую | важне́йшие, важне́йших |
| Công cụ cách | важне́йшим | важне́йшим | важне́йшей, важне́йшею | важне́йшими |
| Giới cách | важне́йшем | важне́йшем | важне́йшей | важне́йших |
| Dạng ngắn | важне́йш | важне́йше | важне́йша | важне́йши |
