головно́й
tính từ
Nghĩa
- Đầu
- đầu, phía trướcнаходящийся впередиở
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | головно́й | головно́е | головна́я | головны́е |
| Sinh cách | головно́го | головно́го | головно́й | головны́х |
| Tặng cách | головно́му | головно́му | головно́й | головны́м |
| Đối cách | головно́й, головно́го | головно́е | головну́ю | головны́е, головны́х |
| Công cụ cách | головны́м | головны́м | головно́й, (головно́ю) | головны́ми |
| Giới cách | головно́м | головно́м | головно́й | головны́х |
Ví dụ
- головная боль[chứng] đau đầu, nhức đầu
- головной отрядđội tiền tiêu (tiền đạo)
- головные вагоныnhững toa đầu
