веду́щий
tính từ
Nghĩa
- chủ yếu, chính, then chốt, chủ đạoглавный
- dẫn đầu, đi đầuгововой
- Dẫn động, chủ động, truyền động
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | веду́щий | веду́щее | веду́щая | веду́щие |
| Sinh cách | веду́щего | веду́щего | веду́щей | веду́щих |
| Tặng cách | веду́щему | веду́щему | веду́щей | веду́щим |
| Đối cách | веду́щий, веду́щего | веду́щее | веду́щую | веду́щие, веду́щих |
| Công cụ cách | веду́щим | веду́щим | веду́щей, (веду́щею) | веду́щими |
| Giới cách | веду́щем | веду́щем | веду́щей | веду́щих |
Ví dụ
- ведущая отрасль промышленностиngành công nghiệp chủ yếu (then chốt)
- играть ведущийую рольgiữ vai trò chính (chủ đạo)
- ведущийее положение в мировой наукеhàng đầu trong nền khoa học thế giới