веду́щий ведущий

tính từ

Nghĩa

  1. chủ yếu, chính, then chốt, chủ đạoглавный
  2. dẫn đầu, đi đầuгововой
  3. Dẫn động, chủ động, truyền động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchведу́щийведу́щееведу́щаяведу́щие
Sinh cáchведу́щеговеду́щеговеду́щейведу́щих
Tặng cáchведу́щемуведу́щемуведу́щейведу́щим
Đối cáchведу́щий, веду́щеговеду́щееведу́щуюведу́щие, веду́щих
Công cụ cáchведу́щимведу́щимведу́щей, (веду́щею)веду́щими
Giới cáchведу́щемведу́щемведу́щейведу́щих

Ví dụ

  • ведущая отрасль промышленности
    ngành công nghiệp chủ yếu (then chốt)
  • играть ведущийую роль
    giữ vai trò chính (chủ đạo)
  • ведущийее положение в мировой науке
    hàng đầu trong nền khoa học thế giới

веду́щий ведущий

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người dẫn, người điều hành, người dẫn chương trình, lãnh đạo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchведу́щийведу́щие
Sinh cáchведу́щеговеду́щих
Tặng cáchведу́щемуведу́щим
Đối cáchведу́щеговеду́щих
Công cụ cáchведу́щимведу́щими
Giới cáchведу́щемведу́щих

вести́ вести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiến hành, làm
  2. cư xửвести себя
  3. chủ trìруководить
  4. lãnh đạoруководить
  5. dẫn đườngнаправлять
  6. cư xửoneself; вел себя
  7. lái
  8. ghi nhật ký
  9. dẫn dắt, điều hành, chỉ đạoSee also води́ть

Chia động từ

Hiện tại
яведу́
тыведёшь
он / она / оноведёт
мыведём
выведёте
ониведу́т
Quá khứ
Giống đựcвёл
Giống cáiвела́
Giống trungвело́
Số nhiềuвели́
Mệnh lệnh
Số ítведи́
Số nhiềuведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngведу́щийвёдший
Bị độngведо́мыйведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từведя́вёдши

Từ liên quan