ги́бкий
tính từ
Nghĩa
- Mềm dẻo, mềm mại, linh hoạt
- Mềm, dẻo, mềm dẻo, uốn được, dễ uốn
- uyển chuyểnбогатый оттенками
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ги́бкий | ги́бкое | ги́бкая | ги́бкие |
| Sinh cách | ги́бкого | ги́бкого | ги́бкой | ги́бких |
| Tặng cách | ги́бкому | ги́бкому | ги́бкой | ги́бким |
| Đối cách | ги́бкий, ги́бкого | ги́бкое | ги́бкую | ги́бкие, ги́бких |
| Công cụ cách | ги́бким | ги́бким | ги́бкой, (ги́бкою) | ги́бкими |
| Giới cách | ги́бком | ги́бком | ги́бкой | ги́бких |
| Dạng ngắn | ги́бок | ги́бко | гибка́ | ги́бки |
So sánh hơn ги́бче
So sánh nhất гибча́йший
Ví dụ
- гибкая политикаsách lược linh hoạt
- гибкий хлыстroi mềm (rẻo)
- гибкое телоthân mềm dẻo
Từ liên quan
гнутьhướng câu chuyện; uốn cong xuống, làm nghiêngизги́бKhúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽизогну́тьсяuốn cong; congизгиба́тьсяUốn cong lại, cong lạiвы́гнутьсяuốn cong; congги́бкостьmềm dẻo, linh hoạt; Mềm dẻo, uốn đượcвы́гнутьuốn cong, bẻ congвыгиба́тьсяCong lại, uốn cong; uốn cong mình, uốn cong lưngгибкоlinh hoạt, mềm dẻoвыгиба́тьUốn cong, bẻ cong, uốnизогну́тьuốn, cong, bẻ congизгиба́тьUốn cong, bẻ cong
Từ đồng nghĩa
мя́гкийdịu dàng, hiền hòa; ôn hòaсло́жныйkhó khăn, phức tạp, oái oăm; phức hợp, đa hợp, képбога́тыйgiàu cóло́вкийkhéo, khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn; nhanh trí, khôn khéoпода́тливыйDễ nặn, dễ uốn, dễ nén, dễ ép; mềmпокла́дистыйDễ dãi, dễ tính, hay nhân nhượng, hay chiềuэласти́чныйmềm mại, uyển chuyển; Đàn hồi, co giãnизворо́тливыйkhéo léo; khéo xoay xởпла́вныйÊm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, trôi chảyусту́пчивыйHay nhường nhịn, hay nhân nhượng, hay nhượng bộ