изги́б изгиб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Khúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизги́бизги́бы
Sinh cáchизги́баизги́бов
Tặng cáchизги́буизги́бам
Đối cáchизги́бизги́бы
Công cụ cáchизги́бомизги́бами
Giới cáchизги́беизги́бах

Ví dụ

  • изгиб дороги
    khúc cua, khúc đường ngoặt
  • изгиб реки
    khúc sông uốn

Từ liên quan