изги́б
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изги́б | изги́бы |
| Sinh cách | изги́ба | изги́бов |
| Tặng cách | изги́бу | изги́бам |
| Đối cách | изги́б | изги́бы |
| Công cụ cách | изги́бом | изги́бами |
| Giới cách | изги́бе | изги́бах |
Ví dụ
- изгиб дорогиkhúc cua, khúc đường ngoặt
- изгиб рекиkhúc sông uốn