пла́вный
tính từ
Nghĩa
- Êm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, trôi chảy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́вный | пла́вное | пла́вная | пла́вные |
| Sinh cách | пла́вного | пла́вного | пла́вной | пла́вных |
| Tặng cách | пла́вному | пла́вному | пла́вной | пла́вным |
| Đối cách | пла́вный, пла́вного | пла́вное | пла́вную | пла́вные, пла́вных |
| Công cụ cách | пла́вным | пла́вным | пла́вной, пла́вною | пла́вными |
| Giới cách | пла́вном | пла́вном | пла́вной | пла́вных |
| Dạng ngắn | пла́вен | пла́вно | пла́вна//плавна́ | пла́вны |
So sánh hơn плавне́е
So sánh nhất плавне́йший
Ví dụ
- плавная походкаdáng đi uyển chuyển (mềm mại)
- плавная речьgiọng nói nhịp nhàng (êm đềm, dịu dàng)
- плавные согласныелингв. — những phụ âm trơn (chữ "r" và "l" trong tiếng Nga)