пла́вный плавный

tính từ

Nghĩa

  1. Êm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, trôi chảy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпла́вныйпла́вноепла́внаяпла́вные
Sinh cáchпла́вногопла́вногопла́внойпла́вных
Tặng cáchпла́вномупла́вномупла́внойпла́вным
Đối cáchпла́вный, пла́вногопла́вноепла́внуюпла́вные, пла́вных
Công cụ cáchпла́внымпла́внымпла́вной, пла́вноюпла́вными
Giới cáchпла́вномпла́вномпла́внойпла́вных
Dạng ngắnпла́венпла́внопла́вна//плавна́пла́вны
So sánh hơn плавне́е
So sánh nhất плавне́йший

Ví dụ

  • плавная походка
    dáng đi uyển chuyển (mềm mại)
  • плавная речь
    giọng nói nhịp nhàng (êm đềm, dịu dàng)
  • плавные согласные
    лингв. — những phụ âm trơn (chữ "r" và "l" trong tiếng Nga)

Từ phái sinh