вы́глядеть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trông có vẻ, nom có vẻ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вы́гляжу |
| ты | вы́глядишь |
| он / она / оно | вы́глядит |
| мы | вы́глядим |
| вы | вы́глядите |
| они | вы́глядят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́глядел |
| Giống cái | вы́глядела |
| Giống trung | вы́глядело |
| Số nhiều | вы́глядели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́гляди |
| Số nhiều | вы́глядите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вы́глядящий | вы́глядевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вы́глядя | вы́глядев, выглядевши |
Ví dụ
- выглядеть моложе своих летtrông (nom) có vẻ trẻ hơn tuổi thật
- выглядеть старше своих летtrông (nom) có vẻ già trước tuổi
- хорошо выглядетьtrông (nom) có vẻ khỏe mạnh lắm



