Nghĩa
- trông ra, ngó ra, nhìn raсмотреть, откуда-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выгля́дываю |
|---|
| ты | выгля́дываешь |
|---|
| он / она / оно | выгля́дывает |
|---|
| мы | выгля́дываем |
|---|
| вы | выгля́дываете |
|---|
| они | выгля́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выгля́дывал |
|---|
| Giống cái | выгля́дывала |
|---|
| Giống trung | выгля́дывало |
|---|
| Số nhiều | выгля́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выгля́дывай |
|---|
| Số nhiều | выгля́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выгля́дывающий | выгля́дывавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выгля́дывая | выглядывав, выглядывавши |
|---|
Ví dụ
выглядывать наружу
ngó ra ngoài
выглядывать в окно, из окна
trông (nhìn) qua cửa sổ, ngó ra ngoài cửa sổ