ви́дный видный

tính từ

Nghĩa

  1. có tiếng, nổi tiếng, danh tiếngвыдающийся
  2. quan trọngважный
  3. thấy rõ, dễ thấyзаметный
  4. thấy được, có thể tháy được, trông thấy đượcвидимый
  5. đường vệ, đàng hoàng, oai vệ, oai nghiêm, oai nghithông tụcпредставительный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́дныйви́дноеви́днаяви́дные
Sinh cáchви́дногови́дногови́днойви́дных
Tặng cáchви́дномуви́дномуви́днойви́дным
Đối cáchви́дный, ви́дногови́дноеви́днуюви́дные, ви́дных
Công cụ cáchви́днымви́днымви́дной, (ви́дною)ви́дными
Giới cáchви́дномви́дномви́днойви́дных
Dạng ngắnви́денви́дно, видно́ви́дна, видна́ви́дны, видны́

Ví dụ

  • чуть видный
    hơi thấy được, thấy được lờ mờ
  • на самом видныйном месте
    ở chỗ dễ thấy nhất
  • поезд уже видныйен
    tàu đã hiện ra rồi

ви́денный виденный

tính từ

Nghĩa

  1. đã thấy, được thấy, đã nhìn thấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́денныйви́денноеви́деннаяви́денные
Sinh cáchви́денногови́денногови́деннойви́денных
Tặng cáchви́денномуви́денномуви́деннойви́денным
Đối cáchви́денного, ви́денныйви́денноеви́деннуюви́денных, ви́денные
Công cụ cáchви́деннымви́деннымви́денной, ви́денноюви́денными
Giới cáchви́денномви́денномви́деннойви́денных
Dạng ngắnви́денви́днови́днави́дны