встре́ча
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Gặp gỡ, gặp mặt, họp mặt, hội ngộ
- thi đấu, đấutrận
- đón tiếp, nghênh tiếp, đón rướcприёмsự, cuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | встре́ча | встре́чи |
| Sinh cách | встре́чи | встре́ч |
| Tặng cách | встре́че | встре́чам |
| Đối cách | встре́чу | встре́чи |
| Công cụ cách | встре́чей, встре́чею | встре́чами |
| Giới cách | встре́че | встре́чах |
Ví dụ
- встреча Нового годаlễ đón mừng Năm mới; (по лунному календарю) — lễ đón giao thừa, lễ đón xuân
- устроить торжественную встречауđón tiếp long trọng, tổ chức cuộc đón tiếp long trọng





