встре́ча встреча

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Gặp gỡ, gặp mặt, họp mặt, hội ngộ
  2. thi đấu, đấutrận
  3. đón tiếp, nghênh tiếp, đón rướcприёмsự, cuộc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвстре́чавстре́чи
Sinh cáchвстре́чивстре́ч
Tặng cáchвстре́чевстре́чам
Đối cáchвстре́чувстре́чи
Công cụ cáchвстре́чей, встре́чеювстре́чами
Giới cáchвстре́чевстре́чах

Ví dụ

  • встреча Нового года
    lễ đón mừng Năm mới; (по лунному календарю) — lễ đón giao thừa, lễ đón xuân
  • устроить торжественную встречау
    đón tiếp long trọng, tổ chức cuộc đón tiếp long trọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa