встре́титься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gặp phảiпопасться
- gặpсойтись вместе
- gặp nhauсойтись вместе
- gặp, gặp phải
- tình cờ gặpсойтись вместе
- xuất hiện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | встре́чусь |
| ты | встре́тишься |
| он / она / оно | встре́тится |
| мы | встре́тимся |
| вы | встре́титесь |
| они | встре́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | встре́тился |
| Giống cái | встре́тилась |
| Giống trung | встре́тилось |
| Số nhiều | встре́тились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | встре́ться |
| Số nhiều | встре́тьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | встре́тившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | встре́тясь | встре́тившись |
