встреча́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể встре́титьсяgặp phải; gặp
Nghĩa
- có, thấy, thấy có, gặp, gặp thấyпопадаться
- Gặp nhau, gặp mặt, gặp gỡ, hội ngộ, gặp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | встреча́юсь |
| ты | встреча́ешься |
| он / она / оно | встреча́ется |
| мы | встреча́емся |
| вы | встреча́етесь |
| они | встреча́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | встреча́лся |
| Giống cái | встреча́лась |
| Giống trung | встреча́лось |
| Số nhiều | встреча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | встреча́йся |
| Số nhiều | встреча́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | встреча́ющийся | встреча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | встреча́ясь | встречавшись |
Ví dụ
- такие ошибки часто встречатьсяаютсяnhững sai lầm như thế thương gặp (thường thấy, thường có)
- такие высказывания часто встречатьсяаются в печатиtrên báo chí thường có (thường thấy) những ý kiến như vậy
- встречаться с трудностямиgặp khó khăn, vấp phải khó khăn



