вспомина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вспо́мнитьnhớ lại; nhớ lại
Nghĩa
- Nhớ lại, hồi tưởng lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вспомина́ю |
| ты | вспомина́ешь |
| он / она / оно | вспомина́ет |
| мы | вспомина́ем |
| вы | вспомина́ете |
| они | вспомина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вспомина́л |
| Giống cái | вспомина́ла |
| Giống trung | вспомина́ло |
| Số nhiều | вспомина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вспомина́й |
| Số nhiều | вспомина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вспомина́ющий | вспомина́вший |
| Bị động | вспомина́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вспомина́я | вспомина́в, вспоминавши |
Ví dụ
- я долго вспоминатьал, но ни как не мог вспомнитьtôi cố nhớ lại mãi mà không thể nào nhớ ra được
Từ liên quan
по́мнитьNhớ, nhớ đếnзабы́тьQuênпа́мятьtrí nhớпа́мятникcông trình bất hủ, di tích văn hóa; mộ chí, mộ bi, biaпа́мятныйkỷ niệm; đáng nhớ, đáng ghi nhớ, đáng tưởng nhớ, không thể nào quênзапомина́тьNhớ, ghi nhớвспомина́тьсяNhớ lại, hồi tưởng lại, hiện lại trong ócпомина́тьcúng giỗ; nhớ lại, hồi tưởng lạiзапомина́ниеGhi nhớ

