запомина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể запо́мнитьlưu; học thuộc
Nghĩa
- Nhớ, ghi nhớ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запомина́ю |
| ты | запомина́ешь |
| он / она / оно | запомина́ет |
| мы | запомина́ем |
| вы | запомина́ете |
| они | запомина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запомина́л |
| Giống cái | запомина́ла |
| Giống trung | запомина́ло |
| Số nhiều | запомина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запомина́й |
| Số nhiều | запомина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запомина́ющий | запомина́вший |
| Bị động | запомина́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запомина́я | запоминав, запоминавши |

