па́мятник памятник

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. công trình bất hủ, di tích văn hóaпроизведение культуры прошлого
  2. mộ chí, mộ bi, biaна кладбище
  3. tương kỷ niệmстатуя
  4. đài kỷ niệm, bia kỷ niệmмонумент

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́мятникпа́мятники
Sinh cáchпа́мятникапа́мятников
Tặng cáchпа́мятникупа́мятникам
Đối cáchпа́мятникпа́мятники
Công cụ cáchпа́мятникомпа́мятниками
Giới cáchпа́мятникепа́мятниках

Ví dụ

  • литературный памятник
    công trình bất hủ về văn học
  • памятники старины
    những di tích văn hóa cổ xưa
  • памятник Пушкину
    đài kỷ niệm Pu-skin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa