па́мять
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- trí nhớспособность сохранять информацию
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́мять | па́мяти |
| Sinh cách | па́мяти | па́мятей |
| Tặng cách | па́мяти | па́мятям |
| Đối cách | па́мять | па́мяти |
| Công cụ cách | па́мятью | па́мятями |
| Giới cách | па́мяти | па́мятях |




