Nghĩa
- Nhớ lại, hồi tưởng lại, hiện lại trong óc
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вспомина́юсь |
|---|
| ты | вспомина́ешься |
|---|
| он / она / оно | вспомина́ется |
|---|
| мы | вспомина́емся |
|---|
| вы | вспомина́етесь |
|---|
| они | вспомина́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вспомина́лся |
|---|
| Giống cái | вспомина́лась |
|---|
| Giống trung | вспомина́лось |
|---|
| Số nhiều | вспомина́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вспомина́йся |
|---|
| Số nhiều | вспомина́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вспомина́ющийся | вспомина́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вспомина́ясь | вспоминавшись |
|---|
Ví dụ
мне часто вспоминатьсяается детство
tôi thường nhớ lại thời thơ ấu, thời thơ ấu thường hiện lại trong óc tôi