па́мятный
tính từ
Nghĩa
- kỷ niệmв память чего-л.để
- đáng nhớ, đáng ghi nhớ, đáng tưởng nhớ, không thể nào quênнезабываемый
- để ghi nhớслужащий для напоминания
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́мятный | па́мятное | па́мятная | па́мятные |
| Sinh cách | па́мятного | па́мятного | па́мятной | па́мятных |
| Tặng cách | па́мятному | па́мятному | па́мятной | па́мятным |
| Đối cách | па́мятный, па́мятного | па́мятное | па́мятную | па́мятные, па́мятных |
| Công cụ cách | па́мятным | па́мятным | па́мятной, (па́мятною) | па́мятными |
| Giới cách | па́мятном | па́мятном | па́мятной | па́мятных |
| Dạng ngắn | па́мятен | па́мятно | па́мятна | па́мятны |
Ví dụ
- памятный подарокquà kỷ niệm
- памятные нагруные знакиhuy hiệu kỷ niệm
- памятная медальkỷ niệm chương, huy chương kỷ niệm