вопро́с
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- câu hỏiобращение с целью получить ответ
- Hỏi
- việc, điều, chuyệnдело
- vấn đềпроблема
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вопро́с | вопро́сы |
| Sinh cách | вопро́са | вопро́сов |
| Tặng cách | вопро́су | вопро́сам |
| Đối cách | вопро́с | вопро́сы |
| Công cụ cách | вопро́сом | вопро́сами |
| Giới cách | вопро́се | вопро́сах |
Ví dụ
- задавать вопросhỏi, đặt (nêu) câu hỏi
- обращаться к кому-л. с вопросомhỏi ai
- осаждать вопросамиhỏi dồn, hỏi tới tấp
Từ liên quan
пробле́маvấn đề; vấn đềпро́сьбаlời thỉnh cầu; lời yêu cầuзапро́сchất vấn; — nói tháchспросnhu cầu, cầu; — yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệmпроше́ниеđơn thỉnh cầu; đơn xinпроси́тельныйvan xin, cầu khẩnпроси́тельngười thỉnh cầuпроси́тельницаngười thỉnh cầu, người xin, người kiến nghịрасспросыGạn hỏi, hỏi vặn, lục vấnвопро́сныйnghi vấn, dùng để hỏi, mang tính chất vấn




