Nghĩa
- Gạn hỏi, hỏi vặn, lục vấn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | — | расспро́сы |
|---|
| Sinh cách | — | расспро́сов |
|---|
| Tặng cách | — | расспро́сам |
|---|
| Đối cách | — | расспро́сы |
|---|
| Công cụ cách | — | расспро́сами |
|---|
| Giới cách | — | расспро́сах |
|---|
Từ liên quan
проси́тьkhẩn khoản xin, van xin, xin xỏ; mời, vời, gọiрасспра́шиватьgạn hỏi, hỏi dò, hỏi cặn kẽ, hỏi tra, hỏi vặn, lục vấn, cật vấn; Hỏi, hỏi hanрасспроси́тьhỏi han, hỏi kỹ Nghĩa
- sự hỏi han, sự dò hỏi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | расспро́с | расспро́сы |
|---|
| Sinh cách | расспро́са | расспро́сов |
|---|
| Tặng cách | расспро́су | расспро́сам |
|---|
| Đối cách | расспро́с | расспро́сы |
|---|
| Công cụ cách | расспро́сом | расспро́сами |
|---|
| Giới cách | расспро́се | расспро́сах |
|---|