волне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Nổi sóng, sóng động, ba động
- xao xuyến, xúc động, cảm động, hồi hộp, lo lắngбеспокойствоsự, niềm, nỗi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | волне́ние | волне́ния |
| Sinh cách | волне́ния | волне́ний |
| Tặng cách | волне́нию | волне́ниям |
| Đối cách | волне́ние | волне́ния |
| Công cụ cách | волне́нием | волне́ниями |
| Giới cách | волне́нии | волне́ниях |
Ví dụ
- волнение на мореbiển nổi sóng, biển động
- сильное волнениеnổi sóng to, sóng cả
- прийти в волнениеxao xuyến, xúc động, cảm động, hồi hộp, lo lắng
Từ liên quan
волнова́тьсяhồi hộp, lo lắng, lo ngại, xao xuyến, lo; nổi sóng, gợn sóng, xao độngволнова́тьLàm... nổi sóng, làm... gợn sóng, làm... xao động; Làm... xao xuyếnвзволнова́тьlàm xúc động, làm lo lắng; làm xúc độngволну́ющийlàm hồi hộp, đáng lo lắng, đáng lo ngại; làm xúc động, làm cảm động, làm nức lòngвзволнова́тьсяbối rối, lo lắng, xáo động, gợn sóng; gợn sóng, lăn tănволново́йthuộc về sóng, dạng sóng, gợn sóngвзволно́ванныйCảm động, xúc động, hồi hộp, động lòng, ngậm ngùi, mủi lòng; xao xuyến, lo lắng, lo ngại

