Nghĩa
- xe đạp
- (thông tục) xe đạpthông tụccolloquial for bicycle
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ве́лик | ве́лики |
|---|
| Sinh cách | ве́лика | ве́ликов |
|---|
| Tặng cách | ве́лику | ве́ликам |
|---|
| Đối cách | ве́лик | ве́лики |
|---|
| Công cụ cách | ве́ликом | ве́ликами |
|---|
| Giới cách | ве́лике | ве́ликах |
|---|
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | большо́й | большо́е | больша́я | больши́е |
|---|
| Sinh cách | большо́го | большо́го | большо́й | больши́х |
|---|
| Tặng cách | большо́му | большо́му | большо́й | больши́м |
|---|
| Đối cách | большо́й, большо́го | большо́е | большу́ю | больши́е, больши́х |
|---|
| Công cụ cách | больши́м | больши́м | большо́й, большо́ю | больши́ми |
|---|
| Giới cách | большо́м | большо́м | большо́й | больши́х |
|---|
| Dạng ngắn | вели́к | велико́ | велика́ | велики́ |
|---|
So sánh hơn бо́льше, бо́льший
So sánh nhất наибо́льший
Nghĩa
- to lớn
- vĩ đại
- đại
- Vĩ đại, to lớn, đại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | вели́кий | вели́кое | вели́кая | вели́кие |
|---|
| Sinh cách | вели́кого | вели́кого | вели́кой | вели́ких |
|---|
| Tặng cách | вели́кому | вели́кому | вели́кой | вели́ким |
|---|
| Đối cách | вели́кий, вели́кого | вели́кое | вели́кую | вели́кие, вели́ких |
|---|
| Công cụ cách | вели́ким | вели́ким | вели́кой, (вели́кою) | вели́кими |
|---|
| Giới cách | вели́ком | вели́ком | вели́кой | вели́ких |
|---|
| Dạng ngắn | вели́к | велико́ | велика́ | велики́ |
|---|
So sánh hơn бо́лее вели́кий
So sánh nhất велича́йший
Từ liên quan
вели́чествоbệ hạвеличина́độ lớn, kích thước, cỡ, độ, lượngвелика́нNgười khổng lồ, người to lớn phi thườngВеликобрита́нияVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; Đảo Anhвели́чиеCao cả, vĩ đại, hùng vĩ, hùng trángвеликоле́пноmột cách lộng lẫy, một cách tuyệt vời; một cách tuyệt vờiувели́читьсяlớn lên; mở rộng raувели́чиватьtăng thêm; phóng toпреувели́чиватьCường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, nói ngoa, nói phóng đại; thổi phồng, vẽ rắn thêm chânвеликоле́пиеHuy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹвозвели́чиватьca ngợi, ca tụng, tán dương, tán tụng; Làm vẻ vang