вели́чие величие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Cao cả, vĩ đại, hùng vĩ, hùng tráng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвели́чиевели́чия
Sinh cáchвели́чиявели́чий
Tặng cáchвели́чиювели́чиям
Đối cáchвели́чиевели́чия
Công cụ cáchвели́чиемвели́чиями
Giới cáchвели́чиивели́чиях

Ví dụ

  • величие духа
    tinh thần cao cả
  • во всём своём величиеи
    trong toàn bộ vẻ hùng tráng của mình
  • с высоты своего величиея
    vẻ dương dương tự dắc, vẻ vênh váo kiêu ngạo