Nghĩa
- Cường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, nói ngoa, nói phóng đại
- thổi phồng, vẽ rắn thêm chânразг.
- đánh giá quá caoпереоценивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | преувели́чиваю |
|---|
| ты | преувели́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | преувели́чивает |
|---|
| мы | преувели́чиваем |
|---|
| вы | преувели́чиваете |
|---|
| они | преувели́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | преувели́чивал |
|---|
| Giống cái | преувели́чивала |
|---|
| Giống trung | преувели́чивало |
|---|
| Số nhiều | преувели́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | преувели́чивай |
|---|
| Số nhiều | преувели́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | преувели́чивающий | преувели́чивавший |
|---|
| Bị động | преувели́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | преувели́чивая | преувеличивав, преувеличивавши |
|---|