ведо́мый
tính từ
Nghĩa
- được dẫn dắt
- người theo, máy bay yểm trợNominal.
- đi theo, bị dẫn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ведо́мый | ведо́мое | ведо́мая | ведо́мые |
| Sinh cách | ведо́мого | ведо́мого | ведо́мой | ведо́мых |
| Tặng cách | ведо́мому | ведо́мому | ведо́мой | ведо́мым |
| Đối cách | ведо́мый, ведо́мого | ведо́мое | ведо́мую | ведо́мые, ведо́мых |
| Công cụ cách | ведо́мым | ведо́мым | ведо́мой, ведо́мою | ведо́мыми |
| Giới cách | ведо́мом | ведо́мом | ведо́мой | ведо́мых |
| Dạng ngắn | ве́дом | ве́домо | ве́дома | ве́домы |