ведо́мый ведомый

tính từ

Nghĩa

  1. được dẫn dắt
  2. người theo, máy bay yểm trợNominal.
  3. đi theo, bị dẫn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchведо́мыйведо́моеведо́маяведо́мые
Sinh cáchведо́моговедо́моговедо́мойведо́мых
Tặng cáchведо́момуведо́момуведо́мойведо́мым
Đối cáchведо́мый, ведо́моговедо́моеведо́муюведо́мые, ведо́мых
Công cụ cáchведо́мымведо́мымведо́мой, ведо́моюведо́мыми
Giới cáchведо́момведо́момведо́мойведо́мых
Dạng ngắnве́домве́домове́домаве́домы

Từ phái sinh

ве́домый ведомый

tính từ

Nghĩa

  1. được biết
  2. quen thuộc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́домыйве́домоеве́домаяве́домые
Sinh cáchве́домогове́домогове́домойве́домых
Tặng cáchве́домомуве́домомуве́домойве́домым
Đối cáchве́домый, ве́домогове́домоеве́домуюве́домые, ве́домых
Công cụ cáchве́домымве́домымве́домой, ве́домоюве́домыми
Giới cáchве́домомве́домомве́домойве́домых
Dạng ngắnве́домве́домове́домаве́домы

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

вести́ вести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiến hành, làm
  2. cư xửвести себя
  3. chủ trìруководить
  4. lãnh đạoруководить
  5. dẫn đườngнаправлять
  6. cư xửoneself; вел себя
  7. lái
  8. ghi nhật ký
  9. dẫn dắt, điều hành, chỉ đạoSee also води́ть

Chia động từ

Hiện tại
яведу́
тыведёшь
он / она / оноведёт
мыведём
выведёте
ониведу́т
Quá khứ
Giống đựcвёл
Giống cáiвела́
Giống trungвело́
Số nhiềuвели́
Mệnh lệnh
Số ítведи́
Số nhiềuведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngведу́щийвёдший
Bị độngведо́мыйведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từведя́вёдши

Từ liên quan