осве́домиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hỏi thăm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осве́домлюсь |
| ты | осве́домишься |
| он / она / оно | осве́домится |
| мы | осве́домимся |
| вы | осве́домитесь |
| они | осве́домятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осве́домился |
| Giống cái | осве́домилась |
| Giống trung | осве́домилось |
| Số nhiều | осве́домились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осве́домись//осве́домься |
| Số nhiều | осве́домьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осве́домившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осве́домившись |
