наводи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ngắm, chĩaнаправлять на что-либо
- dựng, thiết lậpорганизовывать
- hướng, chĩa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | навожу́ |
| ты | наводи́шь |
| он / она / оно | наводи́т |
| мы | наводи́м |
| вы | наводи́те |
| они | наводя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наводи́л |
| Giống cái | наводи́ла |
| Giống trung | наводи́ло |
| Số nhiều | наводи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наводи́ |
| Số nhiều | наводи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наводя́щий | наводи́вший |
| Bị động | наводи́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наводя́ | наводив, наводивши |
