про́вод
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dây, dây dẫn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | про́вод | провода́ |
| Sinh cách | про́вода | проводо́в |
| Tặng cách | про́воду | провода́м |
| Đối cách | про́вод | провода́ |
| Công cụ cách | про́водом | провода́ми |
| Giới cách | про́воде | провода́х |
Ví dụ
- телефонный проводdây điện thoại
Từ liên quan
провести́xây, mở; thực hiệnпроводи́тьxây, mở; thực hiệnводи́тьdắt, dẫn, đưa đường, dẫn đường, dắt dẫn, dẫn dắt; lái, điều khiểnпроводни́кnhân viên phục vụ toa tàu; nhân viên toa tàuпроводо́кdây điện nhỏ, sợi dây mảnhпрово́дкаlái qua, lái; mạng dây điện, hệ thống dây dẫnбеспроводно́йkhông dây, không có dây; không dây, không dùng dây dẫn

