завести́
động từthể hoàn thành
Cặp thể заводи́тьsắm, có thêm; khởi động
Nghĩa
- lập, thiết lập
- khởi động, lên dây cót
- tạo lập, gây dựngrelationship
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заведу |
| ты | заведёшь |
| он / она / оно | заведёт |
| мы | заведём |
| вы | заведёте |
| они | заведут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завёл |
| Giống cái | завела́ |
| Giống trung | завело |
| Số nhiều | завели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заведи |
| Số nhiều | заведите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завёдший |
| Bị động | — | заведённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заведя́ |
