бью́щийся
tính từ
Nghĩa
- đập, nhịp đập, đập liên tục
- đánh nhau, vật lộn, kháng cự
- dễ vỡ
- dễ vỡ, giòn, dễ gãy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бью́щийся | бью́щееся | бью́щаяся | бью́щиеся |
| Sinh cách | бью́щегося | бью́щегося | бью́щейся | бью́щихся |
| Tặng cách | бью́щемуся | бью́щемуся | бью́щейся | бью́щимся |
| Đối cách | бью́щегося, бью́щийся | бью́щееся | бью́щуюся | бью́щихся, бью́щиеся |
| Công cụ cách | бью́щимся | бью́щимся | бью́щейся, бью́щеюся | бью́щимися |
| Giới cách | бью́щемся | бью́щемся | бью́щейся | бью́щихся |