поби́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị tàn hại, bị hủy hoạiоказаться повреждённым
- — vỡ, bểthông tụcо посудеbị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побью́сь |
| ты | побьёшься |
| он / она / оно | побьётся |
| мы | побьёмся |
| вы | побьётесь |
| они | побью́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поби́лся |
| Giống cái | поби́лась |
| Giống trung | поби́лось |
| Số nhiều | поби́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побе́йся |
| Số nhiều | побе́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поби́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поби́вшись |