би́тва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Trận, trận đánh, trận chiến đấu, chiến dịch, trận mạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | би́тва | би́твы |
| Sinh cách | би́твы | би́тв |
| Tặng cách | би́тве | би́твам |
| Đối cách | би́тву | би́твы |
| Công cụ cách | би́твой, би́твою | би́твами |
| Giới cách | би́тве | би́твах |
Ví dụ
- поле битвы[bãi] chiến trường, sa trường, chiến địa
