боево́й боевой

tính từ

Nghĩa

  1. Chiến đấu, tác chiến
  2. cương nghị, có nghị lực, tích cực, hăng hái, hăng say, nồng nhiệtэнергичный, бойкий
  3. cấp bách, cấp thiết, hết sức quan trọngактуальный
  4. ham chiến đấu, thích đánh nhau, say sưa chiến đấuвоинственный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбоево́йбоево́ебоева́ябоевы́е
Sinh cáchбоево́гобоево́гобоево́йбоевы́х
Tặng cáchбоево́мубоево́мубоево́йбоевы́м
Đối cáchбоево́й, боево́гобоево́ебоеву́юбоевы́е, боевы́х
Công cụ cáchбоевы́мбоевы́мбоево́й, (боево́ю)боевы́ми
Giới cáchбоево́мбоево́мбоево́йбоевы́х

Ví dụ

  • боевое задание
    nhiệm vụ chiến đấu (tác chiến)
  • боевая подготовка
    [sự] chuẩn bị tác chiến, huấn luyện chiến đấu
  • боевой подвиг
    chiến công

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa