боево́й
tính từ
Nghĩa
- Chiến đấu, tác chiến
- cương nghị, có nghị lực, tích cực, hăng hái, hăng say, nồng nhiệtэнергичный, бойкий
- cấp bách, cấp thiết, hết sức quan trọngактуальный
- ham chiến đấu, thích đánh nhau, say sưa chiến đấuвоинственный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боево́й | боево́е | боева́я | боевы́е |
| Sinh cách | боево́го | боево́го | боево́й | боевы́х |
| Tặng cách | боево́му | боево́му | боево́й | боевы́м |
| Đối cách | боево́й, боево́го | боево́е | боеву́ю | боевы́е, боевы́х |
| Công cụ cách | боевы́м | боевы́м | боево́й, (боево́ю) | боевы́ми |
| Giới cách | боево́м | боево́м | боево́й | боевы́х |
Ví dụ
- боевое заданиеnhiệm vụ chiến đấu (tác chiến)
- боевая подготовка[sự] chuẩn bị tác chiến, huấn luyện chiến đấu
- боевой подвигchiến công
Từ liên quan
бое́цbinh nhì, lính, lính thường, anh bộ đội, anh đội viên; binh sĩ, binh línhбо́йкийbạo dạn, dạn dĩ; linh hoạt, nhanh nhẹn, linh lợi, lanh lẹ, hoạt bátсбойsự trục trặc; sự cố, trục trặcбоёкkim hỏaбойцо́выйdùng để đấu, nuôi để đấu; mang tính chiến đấu, đặc trưng cho đấuбоеви́тостьsự hăng hái, tính hăng say, sự sôi nổiбойцо́вскийthuộc về võ sĩ, dành cho võ sĩ; thuộc về chiến đấu, dùng để chiến đấuпо-боевому
