бое́ц
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- binh nhì, lính, lính thường, anh bộ đội, anh đội viênсолдатngười
- binh sĩ, binh línhмн.: бойцы bộ đội
- chiến sĩвоин; борец
- lính trơnразг.
- võ sĩ, đô vật, đôв кулачном бою
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бое́ц | бойцы́ |
| Sinh cách | бойца́ | бойцо́в |
| Tặng cách | бойцу́ | бойца́м |
| Đối cách | бойца́ | бойцо́в |
| Công cụ cách | бойцо́м | бойца́ми |
| Giới cách | бойце́ | бойца́х |
