бое́ц боец

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. binh nhì, lính, lính thường, anh bộ đội, anh đội viênсолдатngười
  2. binh sĩ, binh línhмн.: бойцы bộ đội
  3. chiến sĩвоин; борец
  4. lính trơnразг.
  5. võ sĩ, đô vật, đôв кулачном бою

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбое́цбойцы́
Sinh cáchбойца́бойцо́в
Tặng cáchбойцу́бойца́м
Đối cáchбойца́бойцо́в
Công cụ cáchбойцо́мбойца́ми
Giới cáchбойце́бойца́х