энерги́чный
tính từ
Nghĩa
- Có nghị lực, đầy nghị lực, cương nghị, tích cực, hăng hái
- cương quyết, kiên quyết, mạnh mẽ, mạnh bạoрешительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | энерги́чный | энерги́чное | энерги́чная | энерги́чные |
| Sinh cách | энерги́чного | энерги́чного | энерги́чной | энерги́чных |
| Tặng cách | энерги́чному | энерги́чному | энерги́чной | энерги́чным |
| Đối cách | энерги́чный, энерги́чного | энерги́чное | энерги́чную | энерги́чные, энерги́чных |
| Công cụ cách | энерги́чным | энерги́чным | энерги́чной, (энерги́чною) | энерги́чными |
| Giới cách | энерги́чном | энерги́чном | энерги́чной | энерги́чных |
| Dạng ngắn | энерги́чен | энерги́чно | энерги́чна | энерги́чны |
So sánh hơn Энерги́чнее
Ví dụ
- энергичный человекngười có nghị lực
- энергичные мерыnhững biện pháp cương quyết
