бойцо́вый
tính từ
Nghĩa
- dùng để đấu, nuôi để đấu
- mang tính chiến đấu, đặc trưng cho đấu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бойцо́вый | бойцо́вое | бойцо́вая | бойцо́вые |
| Sinh cách | бойцо́вого | бойцо́вого | бойцо́вой | бойцо́вых |
| Tặng cách | бойцо́вому | бойцо́вому | бойцо́вой | бойцо́вым |
| Đối cách | бойцо́вый, бойцо́вого | бойцо́вое | бойцо́вую | бойцо́вые, бойцо́вых |
| Công cụ cách | бойцо́вым | бойцо́вым | бойцо́вой, (бойцо́вою) | бойцо́выми |
| Giới cách | бойцо́вом | бойцо́вом | бойцо́вой | бойцо́вых |
| Dạng ngắn | бойцо́в | бойцо́во | бойцо́ва | бойцо́вы |
So sánh hơn бойцо́вее
So sánh nhất са́мый бойцо́вый