бо́йкий
tính từ
Nghĩa
- bạo dạn, dạn dĩсмелый
- linh hoạt, nhanh nhẹn, linh lợi, lanh lẹ, hoạt bátживой, быстрый
- đông đúc, đông người, náo nhiệt, huyên náoоживлённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́йкий | бо́йкое | бо́йкая | бо́йкие |
| Sinh cách | бо́йкого | бо́йкого | бо́йкой | бо́йких |
| Tặng cách | бо́йкому | бо́йкому | бо́йкой | бо́йким |
| Đối cách | бо́йкий, бо́йкого | бо́йкое | бо́йкую | бо́йкие, бо́йких |
| Công cụ cách | бо́йким | бо́йким | бо́йкой, (бо́йкою) | бо́йкими |
| Giới cách | бо́йком | бо́йком | бо́йкой | бо́йких |
| Dạng ngắn | бо́ек | бо́йко | бойка́ | бо́йки |
So sánh hơn бо́йче, бойче́е
So sánh nhất са́мый бо́йкий
Ví dụ
- бойкий малыйcậu bé linh lợi (nhanh nhẹn, hoạt bát)
- бойкий продавецngười bán nhanh nhẹn
- бойкий умtrí óc linh hoạt