бежа́вший бежавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chạy, đã chạy trốn, đã bỏ chạy, đã phi nước đạihaving run

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбежа́вшийбежа́вшеебежа́вшаябежа́вшие
Sinh cáchбежа́вшегобежа́вшегобежа́вшейбежа́вших
Tặng cáchбежа́вшемубежа́вшемубежа́вшейбежа́вшим
Đối cáchбежа́вшего, бежа́вшийбежа́вшеебежа́вшуюбежа́вших, бежа́вшие
Công cụ cáchбежа́вшимбежа́вшимбежа́вшей, бежа́вшеюбежа́вшими
Giới cáchбежа́вшембежа́вшембежа́вшейбежа́вших

бежа́ть бежать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy
  2. bay, bay từ từоб облаках
  3. chảyтечь
  4. trào, giàoпри кипении
  5. trôi nhanhо времениđi

Chia động từ

Hiện tại
ябегу́
тыбежи́шь
он / она / онобежи́т
мыбежи́м
выбежи́те
онибегу́т
Quá khứ
Giống đựcбежа́л
Giống cáiбежа́ла
Giống trungбежа́ло
Số nhiềuбежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítбеги́
Số nhiềuбеги́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбегу́щийбежа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—бежа́в, бежавши

Ví dụ

  • бежать рысью
    chạy nhanh, chạy nước kiệu
  • бежать во весь дух
    chạy bở hơi tai
  • бежать изо всех сил
    chạy hết sức, chạy mau lắm

Từ liên quan