Nghĩa
- chạy
- bay, bay từ từоб облаках
- chảyтечь
- trào, giàoпри кипении
- trôi nhanhо времениđi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | бегу́ |
|---|
| ты | бежи́шь |
|---|
| он / она / оно | бежи́т |
|---|
| мы | бежи́м |
|---|
| вы | бежи́те |
|---|
| они | бегу́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | бежа́л |
|---|
| Giống cái | бежа́ла |
|---|
| Giống trung | бежа́ло |
|---|
| Số nhiều | бежа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | беги́ |
|---|
| Số nhiều | беги́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | бегу́щий | бежа́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | бежа́в, бежавши |
|---|
Ví dụ
бежать рысью
chạy nhanh, chạy nước kiệu
бежать во весь дух
chạy bở hơi tai
бежать изо всех сил
chạy hết sức, chạy mau lắm
Từ liên quan
бе́гатьChạy; tán, ve, gạ, tán tỉnh, gạ gẫmбегChạyубежа́тьsôi trào; chạy đi, chạy trốnпробежа́тьchạy qua, chạy dọc, chạy, đọc lướtизбежа́тьtránh; tránh khỏiприбежа́тьchạy đếnвы́бежатьchạy ra khỏi; chạy raубе́жищеTrú ẩn, ẩn nấp, trốn tránh, cư trú, trú ngụбе́женецNgười chạy nạn, người lánh nạn, người tị nạnвбежа́тьchạy vàoперебежа́тьchạy qua, chạy sang, đào ngũбегу́щийđang chạy, chạy, đang phi nước, đang chạy nhanh