неприкры́тый
tính từ
Nghĩa
- Hở, hờ, không kín, không chặt, không khít
- không che, không đậy, không che đậy, không phủ kínнепокрытый сверху
- không được bảo vệ, không được yểm hộ, hở hang, hở cơосталенный без защиты
- rõ ràng, hiển nhiên, rành rànhявный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприкры́тый | неприкры́тое | неприкры́тая | неприкры́тые |
| Sinh cách | неприкры́того | неприкры́того | неприкры́той | неприкры́тых |
| Tặng cách | неприкры́тому | неприкры́тому | неприкры́той | неприкры́тым |
| Đối cách | неприкры́тый, неприкры́того | неприкры́тое | неприкры́тую | неприкры́тые, неприкры́тых |
| Công cụ cách | неприкры́тым | неприкры́тым | неприкры́той, неприкры́тою | неприкры́тыми |
| Giới cách | неприкры́том | неприкры́том | неприкры́той | неприкры́тых |
| Dạng ngắn | неприкры́т | неприкры́то | неприкры́та | неприкры́ты |
Ví dụ
- оставить дверь неприкрытыйойđể cửa hở, khép cửa, đóng cửa hờ
- неприкрытый флангsườn hở hang (không được bảo vệ, không kín, không được yểm hộ)
- неприкрытая правдаsự thật hiển nhiên (rành rành)