я́вочный
tính từ
Nghĩa
- dựa trên việc báo danh, dựa trên đăng ký, dựa trên thông báo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́вочный | я́вочное | я́вочная | я́вочные |
| Sinh cách | я́вочного | я́вочного | я́вочной | я́вочных |
| Tặng cách | я́вочному | я́вочному | я́вочной | я́вочным |
| Đối cách | я́вочный, я́вочного | я́вочное | я́вочную | я́вочные, я́вочных |
| Công cụ cách | я́вочным | я́вочным | я́вочной, я́вочною | я́вочными |
| Giới cách | я́вочном | я́вочном | я́вочной | я́вочных |
| Dạng ngắn | я́вочен | я́вочно | я́вочна | я́вочны |