эсте́тик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người yêu cái đẹp, nhà mỹ học, người theo chủ nghĩa duy mỹ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эсте́тик | эсте́тики |
| Sinh cách | эсте́тика | эсте́тиков |
| Tặng cách | эсте́тику | эсте́тикам |
| Đối cách | эсте́тика | эсте́тиков |
| Công cụ cách | эсте́тиком | эсте́тиками |
| Giới cách | эсте́тике | эсте́тиках |
