эсте́тствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- theo đuổi cái đẹp, sống theo chủ nghĩa thẩm mỹ, thể hiện tính thẩm mỹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | эсте́тствую |
| ты | эсте́тствуешь |
| он / она / оно | эсте́тствует |
| мы | эсте́тствуем |
| вы | эсте́тствуете |
| они | эсте́тствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | эсте́тствовал |
| Giống cái | эсте́тствовала |
| Giống trung | эсте́тствовало |
| Số nhiều | эсте́тствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | эсте́тствуй |
| Số nhiều | эсте́тствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | эсте́тствующий | эсте́тствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | эсте́тствуя | эстетствовавши |