серди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tức giận, tức, bực, bực tức, giận dỗi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сержу́сь |
| ты | се́рдишься |
| он / она / оно | се́рдится |
| мы | се́рдимся |
| вы | се́рдитесь |
| они | се́рдятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | серди́лся |
| Giống cái | серди́лась |
| Giống trung | серди́лось |
| Số nhiều | серди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | серди́сь |
| Số nhiều | серди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сердя́щийся | серди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сердя́сь | сердившись |
