шути́вший
tính từ
Nghĩa
- đang đùa, đã từng đùa, đã đùa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шути́вший | шути́вшее | шути́вшая | шути́вшие |
| Sinh cách | шути́вшего | шути́вшего | шути́вшей | шути́вших |
| Tặng cách | шути́вшему | шути́вшему | шути́вшей | шути́вшим |
| Đối cách | шути́вшего, шути́вший | шути́вшее | шути́вшую | шути́вших, шути́вшие |
| Công cụ cách | шути́вшим | шути́вшим | шути́вшей, шути́вшею | шути́вшими |
| Giới cách | шути́вшем | шути́вшем | шути́вшей | шути́вших |