шути́вший шутивший

tính từ

Nghĩa

  1. đang đùa, đã từng đùa, đã đùa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшути́вшийшути́вшеешути́вшаяшути́вшие
Sinh cáchшути́вшегошути́вшегошути́вшейшути́вших
Tặng cáchшути́вшемушути́вшемушути́вшейшути́вшим
Đối cáchшути́вшего, шути́вшийшути́вшеешути́вшуюшути́вших, шути́вшие
Công cụ cáchшути́вшимшути́вшимшути́вшей, шути́вшеюшути́вшими
Giới cáchшути́вшемшути́вшемшути́вшейшути́вших

шути́ть шутить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bỡn cợt, đùa bỡn, đùaТпренебрегать
  2. chế giễu, chế nhạo, cười nhạo, bỡn cợt, đùa cợt, giễu cợtнад Тнасмехаться
  3. Nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông đùa, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn
  4. đùa, bỡn, đùa bỡn, nói đùaнесерьёзно говорить

Chia động từ

Hiện tại
яшучу́
тышу́тишь
он / она / оношу́тит
мышу́тим
вышу́тите
онишу́тят
Quá khứ
Giống đựcшути́л
Giống cáiшути́ла
Giống trungшути́ло
Số nhiềuшути́ли
Mệnh lệnh
Số ítшути́
Số nhiềuшути́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшутя́щийшути́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшутя́шутив, шутивши

Ví dụ

  • шутить с огнём
    đùa với lửa, chơi dao, vuốt râu hùm

Từ liên quan